chồng ngồng

  1. tt, trgt. Nói người đã lớn rồi (với ý chê trách): Con trai con đứa chồng ngồng thế kia chẳng chịu làm ăn .
chồng ngồng
Một thanh niên chồng ngồng ngồi dựa tường, nhìn ra cửa sổ.