chồng ngồng

Học thuật
Thân thiện
chồng ngồng

Một thanh niên chồng ngồng ngồi dựa tường, nhìn ra cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ, trạng từ:
    • Đã lớn tuổi, đã trưởng thành về thể xác: Dùng để chỉ một người, thường nam giới, đã phát triển đến tuổi trưởng thành, thân hình cao lớn.
    • Với sắc thái chê trách, mỉa mai: Từ này thường mang hàm ý chê bai rằng mặc dù đã lớn về thể chất, nhưng người đó lại không hành vi, suy nghĩ hoặc trách nhiệm tương xứng với độ tuổi của mình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Thằng giờ đã chồng ngồng rồi tính nết vẫn còn trẻ con lắm. (Thằng giờ đã lớn rồi tính nết vẫn còn trẻ con lắm.)
    • một thanh niên chồng ngồng nhưng chẳng lo được việc cho gia đình. ( một thanh niên đã lớn nhưng chẳng lo được việc cho gia đình.)
  • Trạng từ:

    • lớn chồng ngồng rồi, đáng lẽ phải tự lập được chứ. ( đã lớn rồi, đáng lẽ phải tự lập được chứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lớn chồng ngồng": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh việc đã trưởng thành về mặt thể chất.

    • Con trai tôi giờ đã lớn chồng ngồng, cao hơn cả bố rồi. (Con trai tôi giờ đã lớn, cao hơn cả bố rồi.)
  • Dùng trong các câu cảm thán, trách móc để thể hiện sự thất vọng về sự thiếu trưởng thành trong hành vi.

    • Ôi, chồng ngồng thế kia còn để mẹ phải lo từng miếng ăn! (Ôi, đã lớn thế kia còn để mẹ phải lo từng miếng ăn!)
Biến thể từ gần giống
  • Lớn (tính từ): chỉ sự phát triển về kích thước, tuổi tác (trung tính hơn, không mang sắc thái chê trách).
  • Trưởng thành (tính từ): chỉ sự phát triển đầy đủ cả về thể chất lẫn tinh thần, nhận thức (mang nghĩa tích cực).
Từ đồng nghĩa
  • Lớn tướng: (thông tục) đã lớn, to xác (cũng thường mang sắc thái chê bai nhẹ).
  • Cao lớn: chỉ đặc điểm về thể hình (thường trung tính hoặc tích cực).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chồng ngồng" chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, trong các tình huống giao tiếp thân mật hoặc phần suồng sã, ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Sắc thái nghĩa chê trách rất quan trọng. Khi sử dụng, cần lưu ý ngữ cảnh đối tượng để tránh gây hiểu lầm xúc phạm.
  • Từ này thường dùng để chỉ nam giới hơn nữ giới.
chồng ngồng

Một thanh niên chồng ngồng ngồi dựa tường, nhìn ra cửa sổ.

  1. tt, trgt. Nói người đã lớn rồi (với ý chê trách): Con trai con đứa chồng ngồng thế kia chẳng chịu làm ăn .